Máy Đo Độ Nhớt Dạng Cơ BrookField Dial Reading

Liên hệ

Ứng Dụng: Sử dụng rộng rãi tại các phòng thí nghiệm, trong nhiều lĩnh vực công nghiệp: Dược Phẩm, Hóa Mỹ Phẩm, Thực Phẩm, Nuôi Trồng Thủy Sản, Lọc Nước và Xử Lý Nước…

028.3860.4568 & 091.1142.769 & 093.9522.769
  kimlong@kimlonginst.com & kimlongco.vn@gmail.com
KimLong (0911142769) – KTKimLong (0939522769)
Facebook: Kim Long

còn 5 hàng

Mã: Dial Reading Danh mục: , Từ khóa: ,


Máy Đo Độ Nhớt Dạng Cơ BrookField Dial Reading
Model: Dial Reading
Hãng sản xuất: Brookfield

Thông số kỹ thuật:

Các tính năng và lợi ích

  • Máy đo độ nhớt dạng kim được thiết kế dễ dàng cho việc lựa chọn tốc độ thay đổi.
  • Máy đo độ nhớt dạng kim có ổ đĩa điện tử có nghĩa là hoạt động yên tĩnh, đáng tin cậy
  • Màn hình dạng cơ của thiết bị này có thể hiển thị các giá trị như: Hiển thị% mô-men xoắn,  Sử dụng Factor Finder để chuyển đổi giá trị đọc thành centipoise
  • Đây là một thiết bị vô dễ sử dụng, dễ thiết lập nhất trong tất cả các loại máy đo độ nhớt của Brookfield.
  • độ chính xác: ± 1.0% phạm vi
  •  Độ lặp lại ± 0,2%

Thông số kỹ thuật của máy đo dạng  cơ LVT

Máy đo độ nhớt dạng kim có 4 thang LV, RV, HA, HB. Mỗi thang có từng phạm vi giới hạn độ nhớt khác nhau như sau:

  • LV là cho vật liệu có độ nhớt thấp và có thể đo các vật liệu mỏng nhất. Ví dụ điển hình bao gồm mực, dầu và dung môi.
  • RV dành cho các vật liệu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng mô-men LV. Ví dụ điển hình bao gồm kem, thực phẩm và sơn.
  • HA dành cho các vật liệu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng mô-men RV. Ví dụ điển hình bao gồm gel, sô cô la và epoxies.
  • HB dành cho các vật liệu có độ nhớt thậm chí cao hơn so với các vật liệu được đo bằng lò xo mô-men xoắn HA. Ví dụ điển hình bao gồm nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.
Thang đo độ nhớt cP(mPa·s)tốc độ
MODELMin.Max.RPMSố lần điều chỉnh tốc độ
LVT1 †2M.3-608
RVT100 ††8M.5-10010
HAT200 ††16M.5-10010
HBT800 ††64M.5-10010

† 1 cP: đạt được khi sử dụng với phụ kiện UL Adapter. 15 cP on LV with standard spindles.
††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.
M=1 million cP=Centipoise mPa·s=Millipascal·seconds

SPRING TORQUE

SPRING TORQUE
MODELDyne-cmMilli Newton-m
LVT673.70.0673
RVT7,187.00.7187
HAT14,374.01.4374
HBT57,496.05.7496

† 1 cP achieved with UL Adapter accessory.  15 cP on LV with standard spindles.

††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.

B=1 Billion     M=1 million     cP=Centipoise     mPa·s=Millipascal·seconds

Trọn bộ cung cấp của máy đo độ nhớt dạng kim gồm có:

ametek brookfield - bộ spindle LV
  1. Hoặc 6 cánh khuấy cho  máy đo độ nhớt dạng kim thang RV|HA|HB
ametek brookfield - bộ spindle RV
  • Phụ kiện chống hiệu ứng dòng chảy (Guard Leg)*
  • Chân đế đỡ thân máy đo độ nhớt (Model A)
  • Vali đựng máy đo độ nhớt

*: không có sẵn cho phiên bản dòng HA, HB

Thông tin bổ sung

Trọng lượng 1.25 kg
Kích thước 15 × 10 × 5 cm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.