Máy Đo Độ Nhớt Dạng Cơ BrookField Dial Reading
Model: Dial Reading
Hãng sản xuất: Brookfield
Thông số kỹ thuật:
Các tính năng và lợi ích
- Máy đo độ nhớt dạng kim được thiết kế dễ dàng cho việc lựa chọn tốc độ thay đổi.
- Máy đo độ nhớt dạng kim có ổ đĩa điện tử có nghĩa là hoạt động yên tĩnh, đáng tin cậy
- Màn hình dạng cơ của thiết bị này có thể hiển thị các giá trị như: Hiển thị% mô-men xoắn, Sử dụng Factor Finder để chuyển đổi giá trị đọc thành centipoise
- Đây là một thiết bị vô dễ sử dụng, dễ thiết lập nhất trong tất cả các loại máy đo độ nhớt của Brookfield.
- độ chính xác: ± 1.0% phạm vi
- Độ lặp lại ± 0,2%
Thông số kỹ thuật của máy đo dạng cơ LVT
Máy đo độ nhớt dạng kim có 4 thang LV, RV, HA, HB. Mỗi thang có từng phạm vi giới hạn độ nhớt khác nhau như sau:
- LV là cho vật liệu có độ nhớt thấp và có thể đo các vật liệu mỏng nhất. Ví dụ điển hình bao gồm mực, dầu và dung môi.
- RV dành cho các vật liệu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng mô-men LV. Ví dụ điển hình bao gồm kem, thực phẩm và sơn.
- HA dành cho các vật liệu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng mô-men RV. Ví dụ điển hình bao gồm gel, sô cô la và epoxies.
- HB dành cho các vật liệu có độ nhớt thậm chí cao hơn so với các vật liệu được đo bằng lò xo mô-men xoắn HA. Ví dụ điển hình bao gồm nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.
| Thang đo độ nhớt cP(mPa·s) | tốc độ | |||
| MODEL | Min. | Max. | RPM | Số lần điều chỉnh tốc độ |
| LVT | 1 † | 2M | .3-60 | 8 |
| RVT | 100 †† | 8M | .5-100 | 10 |
| HAT | 200 †† | 16M | .5-100 | 10 |
| HBT | 800 †† | 64M | .5-100 | 10 |
† 1 cP: đạt được khi sử dụng với phụ kiện UL Adapter. 15 cP on LV with standard spindles.
††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.
M=1 million cP=Centipoise mPa·s=Millipascal·seconds
SPRING TORQUE
| SPRING TORQUE | ||
| MODEL | Dyne-cm | Milli Newton-m |
| LVT | 673.7 | 0.0673 |
| RVT | 7,187.0 | 0.7187 |
| HAT | 14,374.0 | 1.4374 |
| HBT | 57,496.0 | 5.7496 |
† 1 cP achieved with UL Adapter accessory. 15 cP on LV with standard spindles.
††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.
B=1 Billion M=1 million cP=Centipoise mPa·s=Millipascal·seconds
Trọn bộ cung cấp của máy đo độ nhớt dạng kim gồm có:
- Máy đo độ nhớt dạng cơ, tùy chọn thang LV/RV/HA
- bộ 4 cánh khuấy cho máy đo độ nhớt dạng kim thang LV

- Hoặc 6 cánh khuấy cho máy đo độ nhớt dạng kim thang RV|HA|HB

- Phụ kiện chống hiệu ứng dòng chảy (Guard Leg)*
- Chân đế đỡ thân máy đo độ nhớt (Model A)
- Vali đựng máy đo độ nhớt
*: không có sẵn cho phiên bản dòng HA, HB











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.