Máy ép bùn băng tải HaiBar HTA500
Model: HTA500
Hãng sản xuất: HaiBar
Tính năng kỹ thuật:
– Cấu trúc của máy được làm bằng thép không gĩ SUS 304, được phủ bằng sơn bạc.
– Tấm băng tải được làm bằng P.E.S – sơi polyme có khả năng chịu được acid/alkaline. Bề rộng của băng tải 500mm
– Băng tải được nhập từ Đức hoặc Thuỵ Điển.
– Điều chỉnh băng tải bằng lò xo, chỉnh băng tải bằng khí nén.
– Bể chứa bùn được làm bằng thép không gĩ SUS304, với công suất motor khuấy 1/4HP .
– Có hệ thống ly tâm tách nước sơ bộ để làm tăng nồng độ bùn trước khi ép, công suất motor của hệ thống 1/4HP.
– Tốc độ băng tải có thể điều chỉnh được nhờ động cơ có gắn hệ thống điều chỉnh tốc độ công suất ½ HP
– Có tủ điện điều khiển và báo tín hiệu hoạt động nằm trên máy. Các linh kiện của tủ điện được lắp đặt từ các nhãn hiệu như Shneider, Omron, Siemens, ABB.
– Khả năng xử lý còn tuỳ thuộc vào tính chất của bùn, bùn cô đặc trong khoảng SS 1.5% – 2.5% trước khi xử lý.
– Có khay chứa bên trong máy.
Thông số kỹ thuật:
| Model | HTA-500 | HTA-750 | HTA-1000 | HTA-1250 | HTA-1500 | HTA-1500L | |
| Chiều rộng đai (mm) | 500 | 750 | 1000 | 1250 | 1500 | 1500 | |
| Công suất xử lý (m 3 / giờ) | 1,9 ~ 3,9 | 2,9 ~ 5,5 | 3,8 ~ 7,6 | 5,2 ~ 10,5 | 6,6 ~ 12,6 | 9,0 ~ 17,0 | |
| Lượng bùn khô sau khi xử lý (kg / giờ) | 30 ~ 50 | 45 ~ 75 | 63 ~ 105 | 83 ~ 143 | 105 ~ 173 | 143 ~ 233 | |
| Tỷ lệ độ ẩm của bùn sau khi ép (%) | 66 ~ 84 | ||||||
| Thời gian vận hành máy tối đa | 20 giờ/ ngày | ||||||
| Áp suất tối đa (bar) | 3 | ||||||
| Áp suất tối thiểu (bar) | 4 | ||||||
| Công suất tiêu thụ (kW) | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 1,15 | 1,5 | 1,5 | |
| Kích thước (Tham khảo) (mm) | Chiều dài | 2200 | 2200 | 2200 | 2200 | 2560 | 2900 |
| Chiều rộng | 1050 | 1300 | 1550 | 1800 | 2050 | 2130 | |
| Chiều cao | 2150 | 2150 | 2200 | 2250 | 2250 | 2600 | |
| Trọng lượng (kg) | 760 | 890 | 1160 | 1450 | 1960 | 2150 |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.