Máy Đo Độ Mặn/EC/TDS/Điện Trở Suất Hi98192

17,450,000VNĐ

Ứng Dụng: Sử dụng rộng rãi tại các phòng thí nghiệm, trong nhiều lĩnh vực công nghiệp: Dược Phẩm, Hóa Mỹ Phẩm, Thực Phẩm, Nuôi Trồng Thủy Sản, Lọc Nước và Xử Lý Nước…

028.3860.4568 & 091.1142.769 & 093.9522.769
  kimlong@kimlonginst.com & kimlongco.vn@gmail.com
KimLong (0911142769) – KTKimLong (0939522769)
Facebook: Kim Long

còn 10 hàng

Máy Đo Độ Mặn/EC/TDS/Điện Trở Suất Hi98192

Model: HI98192

Hãng sản xuất: Hanna Instruments – USA

Xuất xứ: Romania

Máy đo PH/ORP/ Nhiệt Độ
HI98192

Thông số kỹ thuật: 

Máy Đo Độ Mặn/EC/TDS/Điện Trở Suất Hi98192 có đầu dò rời, tiện cho việc đứng trên bờ hoặc sử dung trên ghe, xuồng…

đầu đo thả xuống nước, máy chính ta cầm trên tay, chỉ việc thao tác.

Máy Đo Độ Mặn/EC/TDS/Điện Trở Suất Hi98192 phù hợp cơ quan quản lý,

công ty thủy lợi kiểm soát tình hình nhiễm mặn, nước biển thâm nhập sâu vào đất liền như năm nay tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long

 

Độ mặn Thang đo % NaCl : 0.0 to 400.0%;

0.00 to 80.00 g/l

Độ phân giải 0.1%; 0.01
Độ chính xác ±1% kết quả
Hiệu chuẩn một điểm theo % (với chuẩn HI7037); dùng chuẩn độ dẫn cho tất cả các thang đo khác
EC Thang đo 0.000 to 9.999 μS/cm*; 10.00 to 99.99 μS/cm; 100.o to 999.9 μS/cm; 1.000 to 9.999 mS/cm; 10.00 to 99.99 mS/cm; 100.0 to 1000.0 mS/cm (bù nhiệt độ, độ dẫn thực tế đến 400 mS/cm)
Độ phân giải 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
Độ chính xác ±1% kết quả (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số với giá trị lớn hơn)
Hiệu chuẩn tự động với 5 điểm với 7 chuẩn (0.00 μS/cm, 84.0 μS/cm, 1.413 mS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 mS/cm)
TDS Thang đo 0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L)
Độ phân giải 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L)
Độ chính xác ±1% kết quả (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số với giá trị lớn hơn)
Trở kháng Thang đo 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm
Độ phân giải 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm;0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm*
Độ chính xác ±1% kết quả (±10 Ω hoặc 1 chữ số với giá trị lớn hơn)
Nhiệt độ Thang đo -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F)
Độ phân giải 0.1°C (0.1°F)
Độ chính xác ±0.2°C; ±0.4°F (bao gồm sai số đầu dò)
Hiệu chuẩn 1 hoặc 2 điểm
Bù nhiệt noTC, Linear (-20 to 120 °C; -4 to 248°F), Non Linear ISO/DIN 7888 (-0 to 36 °C; 32 to 96.8°F)
Tham khảo 15°C, 20°C and 25°C
Hệ số 0.00 to 10.00 %/°C
Chế độ đo autorange, autoend, lock and fixed range
TDS 0.40 to 1.00
Điện cực điện cực TDS/độ dẫn platinum, 4 vòng HI763133 với cảm biến nhiệt độ bên trong và cáp 4m
Ghi dữ liệu 400 mẫu; lologging: 5, 10, 30 sec, 1, 2, 5, 10, 15, 30, 60, 120, 180 min (max 1000 samples)
Kết nối PC cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB
Nguồn 4 pin AA 1.5V AA /100 giờ sử dụng liên tục không đèn nền, 25 giờ có đèn nền
Tự động tắt tùy chọn: 5, 10, 30, 60 min hoặc bất hoạt
Môi trường 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67)
Kích thước 185 x 93 x 35.2 mm (7.3 x 3.6 x 1.4”)
Khối lượng 400 g (14.2 oz.)

Cung cấp bao gồm:

  • Máy Đo Độ Mặn/EC/TDS/Điện Trở Suất Hi98192
  • Đầu dò độ dẫn HI763133
  • Dung dịch hiệu chuẩn 1413 μS/cm HI7031M (230 mL)
  • Dung dịch hiệu chuẩn 111.8 mS/cm HI7035M (230 mL)
  • Cốc nhựa 100 mL (2 cái)
  • Phần mềm PC HI92000, cáp USB HI920015
  • Pin AA 1.5V (4 cục)
  • HDSD và vali đựng máy

Thông tin bổ sung

Trọng lượng 1.5 kg
Kích thước 20 × 20 × 10 cm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.